- 册sách(cuốn sách, thẻ tre)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
cắt bỏ; cắt xén (trong phim, v.v.)
Bộ phim này đã cắt rất nhiều.
cắt bỏ; kiểm duyệt
Bộ phim này đã bị cắt xén.
cắt bỏ; cắt xén (trong phim, v.v.)
Bộ phim này đã cắt rất nhiều.
cắt bỏ; kiểm duyệt
Bộ phim này đã bị cắt xén.
Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
cắt bỏ; cắt xén (trong phim, v.v.)
cắt bỏ; cắt xén (trong phim, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.