- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
bệnh Leishmaniasis; bệnh Leishmania
Bệnh Leishmaniasis là một bệnh ký sinh trùng.
bệnh Leishmaniasis; bệnh Leishmania
Bệnh Leishmaniasis là một bệnh ký sinh trùng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh Leishmaniasis; bệnh Leishmania
bệnh Leishmaniasis; bệnh Leishmania
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.