- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
tin xấu (trong tài chính); yếu tố gây tâm lý giảm giá; bearish
Tin tức bất lợi này khiến giá cổ phiếu giảm.
tin xấu; thông tin bất lợi (trong tài chính)
tin xấu (trong tài chính); yếu tố gây tâm lý giảm giá; bearish
Tin tức bất lợi này khiến giá cổ phiếu giảm.
tin xấu; thông tin bất lợi (trong tài chính)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
tin xấu (trong tài chính); yếu tố gây tâm lý giảm giá; bearish
tin xấu (trong tài chính); yếu tố gây tâm lý giảm giá; bearish
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.