xẻng; cái thuổng; (động) xúc; hất
xẻng; cái thuổng; (động) xúc; hất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xẻng; cái thuổng; (động) xúc; hất(kế thừa)
Anh ấy dùng xẻng để đào đất.
xẻng; cái thuổng; (động) xúc; hất(kế thừa)
Anh ấy dùng xẻng để đào đất.