- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
nạp firmware; flash (vào thiết bị)
Tôi cần flash firmware mới.
nạp firmware; ghi đè firmware (công nghệ)
Tôi cần cài đặt phần mềm mới.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nạp firmware; flash (vào thiết bị)
Tôi cần flash firmware mới.
nạp firmware; ghi đè firmware (công nghệ)
Tôi cần cài đặt phần mềm mới.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nạp firmware; flash (vào thiết bị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.