- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
tần số làm mới; tốc độ làm mới (của màn hình)
Tốc độ làm mới của màn hình này rất cao.
tần số làm mới; tốc độ làm mới (của màn hình)
Tốc độ làm mới của màn hình này rất cao.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tần số làm mới; tốc độ làm mới (của màn hình)
tần số làm mới; tốc độ làm mới (của màn hình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.