- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
nhận diện khuôn mặt; quét mặt (xác minh danh tính)
Bây giờ nhiều nơi có thể thanh toán bằng cách quét khuôn mặt.
nhận diện khuôn mặt; quét mặt (xác minh danh tính)
Bây giờ nhiều nơi có thể thanh toán bằng cách quét khuôn mặt.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
nhận diện khuôn mặt; quét mặt (xác minh danh tính)
nhận diện khuôn mặt; quét mặt (xác minh danh tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.