- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
bóc lột; vơ vét tiền bạc
Anh ta bóc lột người nghèo.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
Họ bóc lột công nhân.
bóc lột; vơ vét tiền bạc
Anh ta bóc lột người nghèo.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
Họ bóc lột công nhân.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
bóc lột; vơ vét tiền bạc
bóc lột; vơ vét tiền bạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.