- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
ghi đĩa (CD/DVD)
Bạn có thể ghi đĩa CD này không?
ghi đĩa; khắc đĩa
Làm ơn giúp tôi ghi đĩa CD này.
ghi đĩa (CD/DVD)
Bạn có thể ghi đĩa CD này không?
ghi đĩa; khắc đĩa
Làm ơn giúp tôi ghi đĩa CD này.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
ghi đĩa (CD/DVD)
ghi đĩa (CD/DVD)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.