- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
máy ghi đĩa; ổ đĩa ghi
Tôi cần một cái ổ ghi đĩa.
máy ghi đĩa; ổ đĩa ghi
Tôi cần một cái ổ ghi đĩa.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
máy ghi đĩa; ổ đĩa ghi
máy ghi đĩa; ổ đĩa ghi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.