- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
người cúi về trước ngả về sau (cười nghiêng ngả) [thành ngữ]
Anh ấy cười ngả nghiêng.
cúi người về trước ngả người ra sau (cười lăn lộn) [thành ngữ]
Anh ấy cười nghiêng ngả.
người cúi về trước ngả về sau (cười nghiêng ngả) [thành ngữ]
Anh ấy cười ngả nghiêng.
cúi người về trước ngả người ra sau (cười lăn lộn) [thành ngữ]
Anh ấy cười nghiêng ngả.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
người cúi về trước ngả về sau (cười nghiêng ngả) [thành ngữ]
người cúi về trước ngả về sau (cười nghiêng ngả) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.