- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
phòng tiền sảnh; phòng đợi phía trước
Xin hãy đợi tôi ở tiền sảnh.
tiền đình (sân trước; (giải phẫu) tiền đình tai)
Tiền sảnh rất rộng rãi.
sảnh trước; sảnh đón tiếp; tiền sảnh
Xin hãy đợi tôi ở tiền sảnh.
phòng tiền sảnh; phòng đợi phía trước
Xin hãy đợi tôi ở tiền sảnh.
tiền đình (sân trước; (giải phẫu) tiền đình tai)
Tiền sảnh rất rộng rãi.
sảnh trước; sảnh đón tiếp; tiền sảnh
Xin hãy đợi tôi ở tiền sảnh.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
phòng tiền sảnh; phòng đợi phía trước
phòng tiền sảnh; phòng đợi phía trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.