- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
trước sau; khoảng (thời gian); trước và sau
中大约;时间或次序的两端之间dàyuē;shíjiān huò cìxù de liǎngduān zhījiān
Anh ấy nhìn trước nhìn sau.
trước sau; trước và sau; từ đầu đến cuối
中从开始到结束的整个过程;始终cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng; shǐzhōng
Anh ấy đã nói rõ ràng mọi chuyện từ đầu đến cuối.
trước sau; khoảng (thời gian); trước và sau
中大约;时间或次序的两端之间dàyuē;shíjiān huò cìxù de liǎngduān zhījiān
Anh ấy nhìn trước nhìn sau.
trước sau; trước và sau; từ đầu đến cuối
中从开始到结束的整个过程;始终cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng; shǐzhōng
Anh ấy đã nói rõ ràng mọi chuyện từ đầu đến cuối.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
trước sau; khoảng (thời gian); trước và sau
trước sau; khoảng (thời gian); trước và sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trước và sau; trước sau; xung quanh; khoảng (thời gian)
中物体的前面和后面,或时间的先后wùtǐ de qiánmiàn hé hòumiàn,huò shíjiān de xiānhòu
Chiếc xe này cả trước và sau đều hỏng rồi.
toàn diện; đa chiều; toàn phương vị
中四面八方;各个方向sì miàn bā fāng; gè gè fāng xiàng
Anh ấy nhìn xung quanh.
trước và sau; trước sau; xung quanh; khoảng (thời gian)
中物体的前面和后面,或时间的先后wùtǐ de qiánmiàn hé hòumiàn,huò shíjiān de xiānhòu
Chiếc xe này cả trước và sau đều hỏng rồi.
toàn diện; đa chiều; toàn phương vị
中四面八方;各个方向sì miàn bā fāng; gè gè fāng xiàng
Anh ấy nhìn xung quanh.