- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
Anh ấy là một kỹ sư front-end.
giao diện người dùng; front-end; đầu trước
phần đầu; đầu trước; (kỹ thuật) front-end
Thiết kế mặt trước này rất đẹp.
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
Anh ấy là một kỹ sư front-end.
giao diện người dùng; front-end; đầu trước
phần đầu; đầu trước; (kỹ thuật) front-end
Thiết kế mặt trước này rất đẹp.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.