- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
dạ dày trước; dạ dày tuyến (proventriculus)
Tiền vị là một phần của hệ tiêu hóa ở chim.
dạ dày trước; tiền vị (phần trước dạ dày)
Bò có bốn dạ dày, trong đó một cái là tiền vị.
dạ dày trước; dạ dày tuyến (proventriculus)
Tiền vị là một phần của hệ tiêu hóa ở chim.
dạ dày trước; tiền vị (phần trước dạ dày)
Bò có bốn dạ dày, trong đó một cái là tiền vị.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
dạ dày trước; dạ dày tuyến (proventriculus)
dạ dày trước; dạ dày tuyến (proventriculus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.