- 佥thiêm(đều, tất cả)
- 刂đao(dao, lưỡi kiếm)
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
dấu dao găm (†) (trong typography)
Ký hiệu này gọi là dấu thập.
dấu dao găm (†) (trong typography)
Ký hiệu này gọi là dấu thập.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
dấu dao găm (†) (trong typography)
dấu dao găm (†) (trong typography)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.