mổ bụng; rạch bụng
Bác sĩ mổ bụng cho bệnh nhân.
mổ bụng; mổ phanh bụng
Anh ta đã mổ bụng tự sát.
mổ bụng; (bóng) nói thẳng từ đáy lòng
Anh ấy nói thẳng thắn, bày tỏ suy nghĩ của mình.
mổ bụng; rạch bụng
Bác sĩ mổ bụng cho bệnh nhân.
mổ bụng; mổ phanh bụng
Anh ta đã mổ bụng tự sát.
mổ bụng; (bóng) nói thẳng từ đáy lòng
Anh ấy nói thẳng thắn, bày tỏ suy nghĩ của mình.
mổ bụng; rạch bụng
mổ bụng; rạch bụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.