- 彔lục(chạm khắc, lấy ra)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
bóc; lột (vỏ)
中用刀或手指除去表面的皮或外层yòng dāo huò shǒuzhǐ chúqù biǎomiàn de pí huò wàicéng
Làm ơn bóc giúp tôi một quả quýt.
lột da; bóc vỏ
中用刀或手指除去外面的皮或壳yòng dāo huò shǒuzhǐ chúqù wàimiàn de pí huò ké
Anh ấy đã bóc một quả quýt.
bóc; lột (vỏ)
中用手或工具去掉外面的皮或壳yòng shǒu huò gōngjù qùdiào wàimiàn de píhuò ké
Làm ơn bóc giúp tôi một quả quýt.
lột da; bóc vỏ
中把皮或外层去掉bǎ pí huò wàicéng qùdiào
Anh ấy đã bóc một quả quýt.
bóc; lột (vỏ)
中用刀或手指除去表面的皮或外层yòng dāo huò shǒuzhǐ chúqù biǎomiàn de pí huò wàicéng
Làm ơn bóc giúp tôi một quả quýt.
lột da; bóc vỏ
中用刀或手指除去外面的皮或壳yòng dāo huò shǒuzhǐ chúqù wàimiàn de pí huò ké
Anh ấy đã bóc một quả quýt.
bóc; lột (vỏ)
中用手或工具去掉外面的皮或壳yòng shǒu huò gōngjù qùdiào wàimiàn de píhuò ké
Làm ơn bóc giúp tôi một quả quýt.
lột da; bóc vỏ
中把皮或外层去掉bǎ pí huò wàicéng qùdiào
Anh ấy đã bóc một quả quýt.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
bóc; lột (vỏ)
bóc; lột (vỏ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lột da; lột vỏ
中用力除去表面的皮或壳yònglì chúqù biǎomiàn de píhuò ké
bóc; lột (vỏ)
中去掉外面的皮、壳或覆盖物qùdiào wàimiàn de pí、ké huò fùgài wù
bóc; lột (vỏ)
中去掉或除去外面的皮、壳等qùdiào huòchúqù wàimiàn de pí、ké děng
Làm ơn giúp tôi bóc một quả quýt.
bóc; lột (vỏ)
中去掉外面的皮或壳qùdiào wàimiàn de pí huò ké
lột da; lột vỏ
中用力除去表面的皮或壳yònglì chúqù biǎomiàn de píhuò ké
bóc; lột (vỏ)
中去掉外面的皮、壳或覆盖物qùdiào wàimiàn de pí、ké huò fùgài wù
bóc; lột (vỏ)
中去掉或除去外面的皮、壳等qùdiào huòchúqù wàimiàn de pí、ké děng
Làm ơn giúp tôi bóc một quả quýt.
bóc; lột (vỏ)
中去掉外面的皮或壳qùdiào wàimiàn de pí huò ké