- 彔lục(chạm khắc, lấy ra)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
tách ra; bóc tách; tách rời
Anh ấy đã bóc vỏ cây.
tróc ra; bong ra; tách rời (mô, da, lớp phủ...)
Lớp da này rất dễ bong ra.
bóc; lột (vỏ)
Xin hãy bóc vỏ cam.
tách ra; bóc tách; tách rời
Anh ấy đã bóc vỏ cây.
tróc ra; bong ra; tách rời (mô, da, lớp phủ...)
Lớp da này rất dễ bong ra.
bóc; lột (vỏ)
Xin hãy bóc vỏ cam.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
tách ra; bóc tách; tách rời
tách ra; bóc tách; tách rời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lột bỏ; bóc đi
Xin hãy bóc nhãn ra.
lột bỏ; bóc đi
Xin hãy bóc nhãn ra.