- 居cư(ở, cư trú)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
đau dữ dội; đau nhói
Anh ấy cảm thấy một cơn đau dữ dội.
đau nhói; đau buốt
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói.
đau dữ dội; cơn đau dữ dội
đau dữ dội; đau nhói
Anh ấy cảm thấy một cơn đau dữ dội.
đau nhói; đau buốt
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói.
đau dữ dội; cơn đau dữ dội
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau dữ dội; đau nhói
đau dữ dội; đau nhói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đâm; chọc (bằng vũ khí)
cơn đau dữ dội; đau quặn
đâm; chọc (bằng vũ khí)
cơn đau dữ dội; đau quặn