- 前tiền(phía trước, tiến lên)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
chim cắt mỏ Ấn Độ (Rynchops albicollis)
Chim mỏ kéo là một loài chim biển.
chim cắt mỏ Ấn Độ (Rynchops albicollis)
Chim mỏ kéo là một loài chim biển.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim cắt mỏ Ấn Độ (Rynchops albicollis)
chim cắt mỏ Ấn Độ (Rynchops albicollis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.