- 前tiền(phía trước, tiến lên)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
cắt tỉa cành; tỉa cành
Chúng ta cần cắt tỉa cành.
cắt tỉa cành; tỉa cành
Chúng ta cần cắt tỉa cành.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
cắt tỉa cành; tỉa cành
cắt tỉa cành; tỉa cành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.