- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
phó thương hàn; sốt thương hàn phụ (paratyphoid fever)
Phó thương hàn là một bệnh truyền nhiễm.
phó thương hàn; sốt thương hàn phụ (paratyphoid fever)
Phó thương hàn là một bệnh truyền nhiễm.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
phó thương hàn; sốt thương hàn phụ (paratyphoid fever)
phó thương hàn; sốt thương hàn phụ (paratyphoid fever)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.