- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Phó Tư lệnh; phó chỉ huy
Anh ấy là phó tư lệnh của đơn vị này.
Phó Tư lệnh; phó chỉ huy
Anh ấy là phó tư lệnh của đơn vị này.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Phó Tư lệnh; phó chỉ huy
Phó Tư lệnh; phó chỉ huy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.