- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Phó thị trưởng
Ông ấy là phó thị trưởng của thành phố này.
Phó thị trưởng
Ông ấy là phó thị trưởng của thành phố này.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Phó thị trưởng
Phó thị trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.