- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
(văn) cắt đứt quan hệ bạn bè
cắt đứt quan hệ với ai; đoạn tuyệt
Anh ấy quyết định cắt đứt quan hệ với những người bạn đó.
(văn) cắt đứt quan hệ bạn bè
cắt đứt quan hệ với ai; đoạn tuyệt
Anh ấy quyết định cắt đứt quan hệ với những người bạn đó.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
(văn) cắt đứt quan hệ bạn bè
(văn) cắt đứt quan hệ bạn bè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.