- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
vứt bỏ; bỏ đi
Anh ấy đã từ bỏ những thói quen cũ.
bỏ lại; bỏ rơi
Anh ấy đã từ bỏ lối sống cũ.
từ bỏ; cắt đứt và từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ tất cả tài sản.
vứt bỏ; bỏ đi
Anh ấy đã từ bỏ những thói quen cũ.
bỏ lại; bỏ rơi
Anh ấy đã từ bỏ lối sống cũ.
từ bỏ; cắt đứt và từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ tất cả tài sản.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
vứt bỏ; bỏ đi
vứt bỏ; bỏ đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.