- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cắt thịt đùi nuôi cha mẹ bệnh (hiếu thảo đến cực độ) [thành ngữ]
cắt thịt đùi chữa bệnh cho cha mẹ (hành động hiếu thảo cực đoan) [thành ngữ]
cắt thịt đùi nuôi cha mẹ bệnh (hiếu thảo đến cực độ) [thành ngữ]
cắt thịt đùi chữa bệnh cho cha mẹ (hành động hiếu thảo cực đoan) [thành ngữ]
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
cắt thịt đùi nuôi cha mẹ bệnh (hiếu thảo đến cực độ) [thành ngữ]
cắt thịt đùi nuôi cha mẹ bệnh (hiếu thảo đến cực độ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.