- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cắt cổ tay; tự cắt cổ tay (tự làm hại bản thân)
Anh ấy đã tự sát bằng cách cắt cổ tay.
cắt cổ tay; tự cắt cổ tay (tự làm hại bản thân)
Anh ấy đã tự sát bằng cách cắt cổ tay.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cắt cổ tay; tự cắt cổ tay (tự làm hại bản thân)
cắt cổ tay; tự cắt cổ tay (tự làm hại bản thân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.