- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức không đảm đương nổi nhiệm vụ [thành ngữ]
Anh ấy không đủ sức đảm đương công việc này.
kém năng lực; ngu ngốc; thiểu năng
Anh ấy không đủ năng lực cho công việc này.
sức không đảm đương nổi nhiệm vụ [thành ngữ]
Anh ấy không đủ sức đảm đương công việc này.
kém năng lực; ngu ngốc; thiểu năng
Anh ấy không đủ năng lực cho công việc này.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
sức không đảm đương nổi nhiệm vụ [thành ngữ]
sức không đảm đương nổi nhiệm vụ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.