- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
ra sức chủ trương; kiên quyết đề xuất
Anh ấy kiên quyết ủng hộ cải cách.
ra sức chủ trương; kiên quyết đề xuất
Anh ấy kiên quyết ủng hộ cải cách.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.