- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
truyền lực; truyền dẫn cơ học
Truyền lực là một phần quan trọng của kỹ thuật cơ khí.
truyền lực; truyền dẫn cơ học
Truyền lực là một phần quan trọng của kỹ thuật cơ khí.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
truyền lực; truyền dẫn cơ học
truyền lực; truyền dẫn cơ học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.