- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
tác phẩm công phu; tác phẩm tâm huyết
Anh ấy đã dồn hết sức viết một cuốn tiểu thuyết.
tác phẩm lực tác; tác phẩm công phu xuất sắc
Bộ phim này là kiệt tác của anh ấy.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm công phu; tác phẩm tâm huyết
Anh ấy đã dồn hết sức viết một cuốn tiểu thuyết.
tác phẩm lực tác; tác phẩm công phu xuất sắc
Bộ phim này là kiệt tác của anh ấy.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm công phu; tác phẩm tâm huyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.