- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
cường độ; mức độ (nỗ lực, tác động)
Anh ấy làm việc rất nỗ lực.
cường độ; mức độ (lực); sức mạnh
Anh ấy nói chuyện rất có lực.
cường độ; mức độ mạnh yếu; (âm nhạc) sắc thái cường độ
Động lực của bài hát này rất mạnh.
cường độ; mức độ (nỗ lực, tác động)
Anh ấy làm việc rất nỗ lực.
cường độ; mức độ (lực); sức mạnh
Anh ấy nói chuyện rất có lực.
cường độ; mức độ mạnh yếu; (âm nhạc) sắc thái cường độ
Động lực của bài hát này rất mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
cường độ; mức độ (nỗ lực, tác động)
cường độ; mức độ (nỗ lực, tác động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sức mạnh; lực; sức lực
Anh ấy nói chuyện rất có sức thuyết phục.
sức mạnh; lực; sức lực
Anh ấy nói chuyện rất có sức thuyết phục.