- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
dùng vũ lực; bằng sức mạnh
Anh ấy chiến đấu kiên cường không chịu khuất phục.
chinh phục bằng vũ lực
Anh ấy đã chinh phục thành phố này bằng vũ lực.
sức mạnh; lực; sức lực
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
dùng vũ lực; bằng sức mạnh
Anh ấy chiến đấu kiên cường không chịu khuất phục.
chinh phục bằng vũ lực
Anh ấy đã chinh phục thành phố này bằng vũ lực.
sức mạnh; lực; sức lực
Anh ấy đã dùng hết sức lực để chinh phục kẻ thù.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
dùng vũ lực; bằng sức mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã dùng hết sức lực để chinh phục kẻ thù.