- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
điểm tựa; tâm lực
Điểm tựa của thiết bị này ở đâu?
tâm lực; trung tâm lực
Lực tâm là một khái niệm trong vật lý học.
điểm tựa; tâm lực
Điểm tựa của thiết bị này ở đâu?
tâm lực; trung tâm lực
Lực tâm là một khái niệm trong vật lý học.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.