- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
xâm phạm; xâm hại; vi phạm
Họ tấn công mạnh vào trận địa của địch.
tấn công mạnh; công kích toàn lực
Họ tấn công mạnh vào vị trí của kẻ thù.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
xâm phạm; xâm hại; vi phạm
Họ tấn công mạnh vào trận địa của địch.
tấn công mạnh; công kích toàn lực
Họ tấn công mạnh vào vị trí của kẻ thù.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
xâm phạm; xâm hại; vi phạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.