- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức mạnh; lực; sức lực
Sức mạnh của anh ấy rất lớn.
sức mạnh; lực; sức lực
Lực của anh ấy rất lớn.
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
Hiệu lực của loại thuốc này rất mạnh.
sức mạnh; lực; sức lực
Sức mạnh của anh ấy rất lớn.
sức mạnh; lực; sức lực
Lực của anh ấy rất lớn.
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
Hiệu lực của loại thuốc này rất mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
sức mạnh; lực; sức lực
sức mạnh; lực; sức lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.