- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
khuyên dạy; khuyến giáo
Anh ấy thích khuyên bảo người khác.
khuyên nhủ và dạy dỗ
Anh ấy khuyên tôi đừng bỏ cuộc.
khuyên dạy; khuyến giáo
Anh ấy thích khuyên bảo người khác.
khuyên nhủ và dạy dỗ
Anh ấy khuyên tôi đừng bỏ cuộc.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
khuyên dạy; khuyến giáo
khuyên dạy; khuyến giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.