- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)
Khuyến khích và giám sát nông nghiệp.
khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)
Khuyến khích và giám sát nông nghiệp.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)
khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.