- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
cảnh cáo; răn đe
Anh ấy khuyên vua đừng phát động chiến tranh.
cảnh cáo; răn đe
Anh ấy khuyên vua đừng phát động chiến tranh.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
cảnh cáo; răn đe
cảnh cáo; răn đe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.