- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
khuyên rút lui; thuyết phục từ bỏ (công việc, kế hoạch...)
Anh ấy đã khuyên tôi từ bỏ.
khuyên rút lui; thuyết phục từ bỏ (công việc, kế hoạch...)
Anh ấy đã khuyên tôi từ bỏ.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
khuyên rút lui; thuyết phục từ bỏ (công việc, kế hoạch...)
khuyên rút lui; thuyết phục từ bỏ (công việc, kế hoạch...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.