- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
mời rượu; ép rượu
Anh ấy thích mời rượu.
mời rượu; ép rượu
Anh ấy thích mời rượu.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
mời rượu; ép rượu
mời rượu; ép rượu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.