- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
(Đài) tổ chức tiệc; đặt tiệc
Họ đang tổ chức tiệc.
tổ chức tiệc cỗ; phục vụ ăn uống (theo yêu cầu)
Họ làm dịch vụ tiệc rất chuyên nghiệp.
tiệc cỗ; dịch vụ đặt tiệc (theo kiểu dân gian Đài Loan)
(Đài) tổ chức tiệc; đặt tiệc
Họ đang tổ chức tiệc.
tổ chức tiệc cỗ; phục vụ ăn uống (theo yêu cầu)
Họ làm dịch vụ tiệc rất chuyên nghiệp.
tiệc cỗ; dịch vụ đặt tiệc (theo kiểu dân gian Đài Loan)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
(Đài) tổ chức tiệc; đặt tiệc
(Đài) tổ chức tiệc; đặt tiệc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi mời người đến làm tiệc.
tiệc đãi khách (kiểu đặt bàn ăn ngoài trời); cỗ bàn
Chúng ta đi ăn tiệc.
tiệc ngoài trời kiểu Đài Loan (tổ chức dưới lều trên đường phố để mừng dịp đặc biệt)
Chúng ta đi ăn tiệc bàn đi!
Chúng tôi mời người đến làm tiệc.
tiệc đãi khách (kiểu đặt bàn ăn ngoài trời); cỗ bàn
Chúng ta đi ăn tiệc.
tiệc ngoài trời kiểu Đài Loan (tổ chức dưới lều trên đường phố để mừng dịp đặc biệt)
Chúng ta đi ăn tiệc bàn đi!