- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
mua hàng; thu mua hàng hóa (cho công ty v.v.)
Anh ấy đi mua hàng rồi.
mua hàng; thu mua hàng hóa (cho công ty v.v.)
Anh ấy đi mua hàng rồi.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
mua hàng; thu mua hàng hóa (cho công ty v.v.)
mua hàng; thu mua hàng hóa (cho công ty v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.