- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
thành tích; tư cách; với tư cách là
Thành tựu của anh ấy rất vĩ đại.
công lao và sự nghiệp; thành tích sự nghiệp
Ông ấy có những công lao xuất sắc trong đời.
công lao; sự nghiệp lừng lẫy
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
thành tích; tư cách; với tư cách là
Thành tựu của anh ấy rất vĩ đại.
công lao và sự nghiệp; thành tích sự nghiệp
Ông ấy có những công lao xuất sắc trong đời.
công lao; sự nghiệp lừng lẫy
Sự nghiệp của ông ấy rực rỡ cả đời.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
thành tích; tư cách; với tư cách là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sự nghiệp của ông ấy rực rỡ cả đời.