- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
thực dụng; công lợi; chú trọng lợi ích
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa công lợi.
thực dụng; công lợi; chú trọng lợi ích
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa công lợi.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
thực dụng; công lợi; chú trọng lợi ích
thực dụng; công lợi; chú trọng lợi ích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.