- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công đức; công trạng và đức hạnh
Anh ấy đã làm rất nhiều công đức.
công đức; công trạng và đức hạnh
Anh ấy đã làm rất nhiều công đức.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
công đức; công trạng và đức hạnh
công đức; công trạng và đức hạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.