- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
bộ khuếch đại công suất; amply
Chất lượng âm thanh của bộ khuếch đại này rất tốt.
bộ khuếch đại công suất; amply
Chất lượng âm thanh của bộ khuếch đại này rất tốt.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
bộ khuếch đại công suất; amply
bộ khuếch đại công suất; amply
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.