- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công dụng; chức năng
Cái máy này có công dụng gì?
công dụng; chức năng
Cái máy này có công dụng gì?
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
công dụng; chức năng
công dụng; chức năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.